- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
| WDP160M2 | |
| Phạm vi hàn(mm) | 40 50 60 75 90 110 125 140 160 |
| Điện áp đầu vào | 220V |
| Cách sử dụng | Hàn ống PE, HDPE, PPR |
| Chứng nhận | L iso c |
| Bảo hành | 2 Năm |
| Công suất (kW) | 1,71 kW |
| Công suất Bàn Phẳng | 1,0kW |
| Công suất dụng cụ lập kế hoạch | 0,71 kW |
| Điện áp làm việc | 220V 50/60Hz |
| Phạm vi điều khiển nhiệt độ | 0-270℃ |
| Âm lượng | 0.15 cbm |
| WDP200M2 | |
| Phạm vi hàn(mm) | 40 50 60 75 90 110 125 140 160 200 |
| Điện áp đầu vào | 220V |
| Cách sử dụng | Hàn ống PE, HDPE, PPR |
| Chứng nhận | L iso c |
| Bảo hành | 2 Năm |
| Công suất (kW) | 2,31 kW |
| Công suất Bàn Phẳng | 1.6 KW |
| Công suất dụng cụ lập kế hoạch | 0,71 kW |
| Điện áp làm việc | 220V 50/60Hz |
| Phạm vi điều khiển nhiệt độ | 0-270℃ |
| Âm lượng | 0.15 cbm |
| WDP160M4 | |
| Phạm vi hàn(mm) | 40 50 60 75 90 110 125 140 160 |
| Điện áp đầu vào | 220V |
| Cách sử dụng | Hàn ống PE, HDPE, PPR |
| Chứng nhận | L iso c |
| Bảo hành | 2 Năm |
| Công suất (kW) | 1,71 kW |
| Công suất Bàn Phẳng | 1,0kW |
| Công suất dụng cụ lập kế hoạch | 0,71 kW |
| Điện áp làm việc | 220V 50/60Hz |
| Phạm vi điều khiển nhiệt độ | 0-270℃ |
| Âm lượng | 0.18 CBM |
| WDP200M4 | |
| Phạm vi hàn(mm) | 40 50 60 75 90 110 125 140 160 200 |
| Điện áp đầu vào | 220V |
| Cách sử dụng | Hàn ống PE, HDPE, PPR |
| Chứng nhận | L iso c |
| Bảo hành | 2 Năm |
| Công suất (kW) | 2,31 kW |
| Công suất Bàn Phẳng | 1.6 KW |
| Công suất dụng cụ lập kế hoạch | 0,71 kW |
| Điện áp làm việc | 220V 50/60Hz |
| Phạm vi điều khiển nhiệt độ | 0-270℃ |
| Âm lượng | 0.18 CBM |
Mô tả sản phẩm
WDP160M2–200M4 là một máy hàn đầu nối thủ công loại đẩy tay, được thiết kế cho các tình huống thi công phức tạp. Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí cho nhiều ứng dụng hàn ống trong các lĩnh vực đô thị, công nghiệp, hàng hải, khai khoáng, chôn lấp rác, thông gió và nông nghiệp.
Máy này phù hợp để hàn các ống và phụ kiện nhiệt dẻo, bao gồm HDPE, PE, PP và PVDF, với dải đường kính ống cần hàn từ 40–200 mm.
Máy hàn nóng chảy thủ công gồm ba thành phần chính: dụng cụ phay (máy cắt/máy gia công mặt đầu), bàn gia nhiệt, khung cơ bản và giá đỡ.
Khung cơ bản và giá đỡ cho phép căn chỉnh chính xác đầu ống và kẹp chặt ổn định. Dụng cụ phay và bàn gia nhiệt lần lượt thực hiện việc cắt chính xác và gia nhiệt.
Thân máy được trang bị một hoặc hai kẹp cố định và một kẹp di động để hỗ trợ và định tâm các ống nhựa. Bàn gia nhiệt được tích hợp bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số độ chính xác cao—kèm màn hình hiển thị và nút điều chỉnh—để giám sát nhiệt độ một cách chính xác và dễ dàng. Hệ thống nâng cấp bao gồm đèn LED báo hiệu các sự cố như lỗi cảm biến hoặc sai lệch nhiệt độ.
Tính năng
Máy này có thể vận hành trong không gian chật hẹp.
Máy này được trang bị nút khóa thủ công và có khả năng khóa bán tự động các phụ kiện ống với nhau.
Được làm từ vật liệu nhôm, dễ mang theo và vận chuyển.
Hình ảnh máy và hình ảnh dự án
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |





